Bắc Ninh: Danh sách 248 phương tiện vi phạm bị phạt nguội từ ngày 14 đến 20/2/2026

Xe ô tô vượt đèn đỏ.
1. Xe ô tô vượt đèn đỏ: 46 trường hợp.
Biển số xe vi phạm:
12A-068.24; 12C-011.50; 14A-304.77; 14A-916.03; 15B-015.66; 20A-311.84; 22A-319.57; 29A-081.09; 29A-491.71; 30A-222.19; 30B-098.98; 30B-162.78; 30E-495.99; 30G-670.93; 30H-258.01; 30M-775.27; 34A-380.12; 50H-314.44; 51L-500.19; 52A-075.76; 88F-006.26. 98A-023.12; 98A-095.21; 98A-121.08; 98A-177.13; 98A-258.44; 98A-268.27; 98A-410.06; 98A-417.35; 98A-520.57; 98A-536.36; 98A-622.65; 98A-660.88; 98A-740.79; 98A-798.66; 98A-832.29; 98C-046.59; 98C-268.80; 98H-074.05; 99A-354.38; 99A-647.77; 99A-955.27; 99A-996.51; 99B-036.66; 99B-104.65; 99B-233.31.
2. Xe ô tô lấn làn, đè vạch: 180 trường hợp.
Biển số xe vi phạm:
12A-110.90; 12C-137.36; 14B-049.17; 17A-145.39; 19B-024.28; 20A-172.76; 20F-004.64; 20L-0899; 24A-273.46; 25A-063.86; 29A-288.19; 29A-979.56; 29B-106.13; 29B-217.48; 29C-202.70; 29D-424.92; 29H-335.43; 29H-370.97; 29H-463.27; 30A-099.32; 30A-248.60; 30A-581.58; 30A-722.98; 30A-784.85; 30B-388.55; 30C-887.89; 30D-235.99; 30E-300.63; 30E-852.12; 30F-665.94; 30F-856.60; 30G-070.79; 30G-146.28; 30G-434.51; 30H-037.89; 30H-116.31; 30H-274.22; 30K-118.66; 30K-265.32; 30K-488.10; 30K-898.89; 30L-002.97; 30L-759.79; 30M-020.75; 30M-332.36; 30M-469.96; 30M-589.30; 30M-532.31; 30N-1973; 34A-135.79; 34A-286.36; 36A-576.89; 51E-336.33; 51L-163.53; 89A-800.77; 89H-081.83; 98A-080.46; 98A-097.52; 98A-108.39; 98A-110.79; 98A-118.88; 98A-124.86; 98A-134.75; 98A-137.78; 98A-144.14; 98A-149.83; 98A-152.26; 98A-185.86; 98A-187.38; 98A-206.37; 98A-224.96; 98A-237.23; 98A-238.44; 98A-240.73; 98A-245.63; 98A-247.79; 98A-255.17; 98A-260.16; 98A-276.08; 98A-290.81; 98A-291.19; 98A-304.88; 98A-305.70; 98A-311.37; 98A-313.58; 98A-330.39; 98A-346.24; 98A-368.64; 98A-369.34; 98A-394.84; 98A-397.34; 98A-401.47; 98A-402.18; 98A-416.88; 98A-423.88; 98A-428.02; 98A-429.73; 98A-433.95; 98A-436.78; 98A-437.77; 98A-449.68; 98A-452.45; 98A-459.03; 98A-484.64; 98A-515.48; 98A-549.76; 98A-559.61; 98A-611.50; 98A-618.80; 98A-622.80; 98A-632.48; 98A-639.00; 98A-639.61; 98A-658.25; 98A-667.32; 98A-668.68; 98A-676.51; 98A-683.79; 98A-688.31; 98A-688.50; 98A-688.94; 98A-718.17; 98A-719.24; 98A-722.88; 98A-733.87; 98A-739.93; 98A-750.70; 98A-751.38; 98A-755.31; 98A-757.90; 98A-767.43; 98A-769.05; 98A-776.98; 98A-782.58; 98A-812.78; 98A-844.38; 98A-858.91; 98A-910.46; 98A-924.20; 98A-961.24; 98A-962.13; 98A-991.68; 98B-004.17; 98B-016.00; 98B-017.88; 98B-027.95; 98B-030.60; 98B-160.81; 98C-144.76; 98C-232.73; 98C-235.86; 98C-288.06; 98C-295.23; 98C-295.37; 98C-339.98; 98C-340.34; 98D-008.44; 98E-007.23; 98H-3893; 99A-280.65; 99A-370.20; 99A-483.70; 99A-557.79; 99A-559.76; 99A-636.63; 99A-656.89; 99A-701.07; 99A-928.29; 99A-953.71; 99A-979.07; 99A-982.25; 99A-996.53; 99B-180.35; 99B-225.72; 99E-015.44; 99H-026.99; 99H-126.12.
3. Dừng, đỗ xe dưới gầm cầu vượt: 16 trường hợp.
Biển số xe vi phạm:
29H-047.18; 30A-767.35; 30A-777.27; 30E-833.65; 30H-008.23; 30K-579.64; 89C-328.39; 98A-217.87; 98A-278.39; 98A-329.84; 98A-638.55; 98A-691.16; 98A-732.35; 98A-808.43; 99A-774.08; 99A-848.14.
4. Xe mô tô vượt đèn đỏ: 6 trường hợp.
Biển số xe vi phạm:
98AA-446.50; 98B1-168.02; 98B1-192.61; 98B1-264.54; 98B3-894.31; 99C1-151.44.
Đề nghị chủ phương tiện có tên trong danh sách trên chủ động liên hệ cơ quan Cảnh sát giao thông nơi phát hiện vi phạm để được hướng dẫn xử lý theo quy định.
TS
3 giờ trước
5 giờ trước
18 giờ trước
1 ngày trước
1 ngày trước
1 ngày trước
2 ngày trước
2 ngày trước
2 ngày trước
2 ngày trước
6 phút trước
11 phút trước
15 phút trước
15 phút trước
24 phút trước
28 phút trước
44 phút trước