🔍
Chuyên mục: Không gian - Kiến trúc

Xem ngày giờ tuần mới 29/6 - 5/7/2026: 3 ngày hoàng đạo để khai trương, xuất hành gặp may

9 giờ trước
Nếu đang có kế hoạch khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng hay xuất hành trong tuần từ 29/6 đến 5/7/2026, bạn có thể tham khảo lời khuyên của chuyên gia phong thủy dưới đây để mọi việc diễn ra thuận lợi hơn.

1. Xem ngày giờ tuần mới chọn giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ hai ngày 29/6/2026

Âm lịch: 15/05/2026 tức ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà cho biết, các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Bính Dần (3h-5h): Tư Mệnh

+ Mậu Thìn (7h-9h): Thanh Long

+ Kỷ Tị (9h-11h): Minh Đường

+ Nhâm Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Thiên Can Địa Chi của ngày là Giáp Tuất; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ) – ngày bình thường.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

Hướng xuất hành tốt trong ngày 29/6/2026 là hướng Đông Bắc và Đông Nam mang lại nhiều may mắn, tài lộc; tránh xuất hành hướng xấu Tây Nam. Ngoài ra, chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h-1h (Đại an); 1h-3h và 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h và 19h-21h (Tiểu cát).

2. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ ba ngày 30/6/2026

Âm lịch: 16/05/2026 tức ngày Ất Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

+ Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long

+ Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường

Thiên Can Địa Chi của ngày là Ất Hợi; tức Chi sinh Can (Thủy, Mộc) – ngày tốt.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Hướng xuất hành tốt trong ngày 30/6/2026 là hướng Tây Bắc và Đông mang lại nhiều may mắn, tài lộc. Các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Tốc hỷ); 5h-7h và 17h-19h (Tiểu cát); 9h-11h và 21h-23h (Đại an).

Trong ngày thực hiện mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, dọn cỏ phá đất.

3. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ tư ngày 1/7/2026

Âm lịch: 17/05/2026 tức ngày Bính Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường

+ Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh

+ Bính Thân (15h-17h): Thanh Long

Thiên Can Địa Chi của ngày là Bính Tý; tức Chi khắc Can (Thủy, Hỏa) – ngày xấu.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Hướng xuất hành tốt trong ngày 1/7/2027 là Tây Nam và hướng Đông mang đến tài lộc, may mắn. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên chọn trong ngày, nhất là khi phải di chuyển xa: 3h-5h và 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h và 19h-21h (Đại an); 9h-11h và 21h-23h (Tốc hỷ).

Trong ngày thực hiện các công việc đều thuận, nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi…

4. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ năm ngày 2/7/2026

Âm lịch: 18/05/2026 tức ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ

+ Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang

+ Ất Tị (9h-11h): Ngọc Đường

+ Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh

Thiên Can Địa Chi của ngày là Đinh Sửu; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ) – ngày tốt. Trong ngày thực hiện các việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Hướng xuất hành tốt trong ngày 2/7/2026 là hướng Nam và hướng Đông mang lại may mắn, tài lộc. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên chọn trong ngày: 1h-3h và 13h-15h (Tiểu cát); 5h-7h và 17h-19h (Đại an); 7h-9h và 19h-21h (Tốc hỷ).

5. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ sáu ngày 3/7/2026

Âm lịch: 19/05/2026 tức ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ

+ Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang

+ Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường

Thiên Can Địa Chi của ngày là Mậu Dần; tức Chi khắc Can (Mộc, Thổ) – ngày xấu.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Hướng xuất hành tốt trong ngày 3/7 mang lại may mắn và tài lộc là hướng Đông Nam, hướng Bắc; cần tránh xuất hành hướng Tây.

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong tốt nên lựa chọn trong ngày 3/7 là: 11h-13h và 23h- 1h (Tiểu cát); 3h-5h và 15h-17h (Đại an); 5h-7h và 17h-19h (Tốc hỷ).

6. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ bảy ngày 4/7/2026

Âm lịch: 20/05/2026 tức ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Bính Dần (3h-5h): Thanh Long

+ Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường

+ Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

+ Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang

Thiên Can Địa Chi của ngày là Kỷ Mão; tức Chi khắc Can (Mộc, Thổ) – ngày xấu.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Hướng xuất hành Đông Bắc và hướng Nam là hướng mang lại nhiều may mắn, tài lộc. Các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 1h-3h và 13h-15h (Đại an); 3h-5h và 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h và 21h-23h (Tiểu cát).

7. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành chủ nhật ngày 5/7/2026

Âm lịch: 21/05/2026 tức ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:

+ Mậu Dần (3h-5h): Tư Mệnh

+ Canh Thìn (7h-9h): Thanh Long

+ Tân Tị (9h-11h): Minh Đường

+ Giáp Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Thiên Can Địa Chi của ngày là Canh Thìn; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim) – ngày tốt.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Hướng xuất hành tốt trong ngày là hướng Tây Bắc, Tây Nam sẽ mang lại may mắn, tài lộc. Ngoài ra, mọi người nên chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Đại an); 1h-3h và 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h và 19h-21h (Tiểu cát).

Theo chuyên gia, trong ngày có Sao Hư nên không có việc gì hợp. Nếu lựa chọn thực hiện các việc lớn như động thổ, khai trương… nên lựa chọn sang ngày đẹp khác.

* Thông tin trong bài mang tính tham khảo.

TIN LIÊN QUAN

















Home Icon VỀ TRANG CHỦ