🔍
Chuyên mục: Đào tạo - Thi cử

Kết quả của kỳ thi lịch sử qua những con số

2 giờ trước
Hơn 1,2 triệu thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT đã biết điểm thi của mình. Biến động điểm thi, phổ điểm là căn cứ để các em đưa ra lựa chọn đúng khi đặt nguyện vọng xét tuyển.

1,2 triệu

Thí sinh dự thi

5,838

Điểm trung bình

7.881

Số điểm 10

630

Số điểm liệt

01

Theo môn thi

Điểm trung bình

2025-2026. Chạm nhãn để làm nổi một năm.

2025

2026

Điểm trung vị

2025-2026.

2025

2026

Số điểm 10 (2026)

Đơn vị: bài thi.

Số điểm liệt (2026)

Điểm ≤ 1,0. Đơn vị: bài thi.

Phổ điểm theo môn

Tỷ lệ thí sinh theo khoảng điểm.

Toán

38%37,98%

32%32,50%

28%28,23%

1,29%

Văn

11%11,08%

45%44,82%

44%43,98%

0,11%

Anh

50%50,25%

37%36,52%

12%11,94%

1,29%

39%39,37%

35%34,57%

25%24,93%

1,13%

Hóa

22%21,98%

36%35,86%

40%39,89%

2,27%

Sinh

31%31,43%

66%65,89%

0,03%

2,65%

Sử

26%25,77%

35%34,83%

35%35,16%

4,24%

Địa

47%47,01%

38%38,30%

14%14,43%

0,26%

Dưới 5

5 – <7

7 – <9

9 – 10

Bấm chú thích để xem số liệu chi tiết

02

Theo tổ hợp xét tuyển

Cơ cấu 5 tổ hợp

Tỷ lệ trên 973.306 lượt đăng ký.

D01

330.523

33,96%

C00

277.165

28,48%

A00

175.241

18,00%

A01

143.177

14,71%

B00

47.200

4,85%

Điểm trung bình tổ hợp

Thang 30. 2025-2026.

2025

2026

Phổ điểm theo tổ hợp

Tỷ lệ thí sinh theo khoảng điểm.

A00

13%12,65%

36%36,13%

33%32,84%

16%15,83%

2,55%

A01

19%18,98%

40%39,66%

31%30,90%

9%9,34%

1,13%

B00

14%13,67%

34%33,67%

32%31,58%

17%16,72%

4,36%

C00

27%27,44%

42%42,13%

24%24,11%

6,00%

0,32%

D01

8%8,26%

49%49,06%

35%34,99%

7%7,43%

0,26%

Dưới 15

15 – <20

20 – <24

24 – <27

≥ 27

Bấm chú thích để xem số liệu chi tiết

03

Theo địa phương

5 tỉnh dẫn đầu

Điểm trung bình.

5 tỉnh cuối bảng

Điểm trung bình.

04

Số liệu chi tiết từng môn

Bảng đối chiếu 2025-2026

Môn

Điểm 10

Điểm liệt

Điểm dưới 5

Tổng thí sinh

Toán

513 - 4.208

783 - 253

635.102 - 452.838

1.126.172 - 1.192.437

Văn

0 - 0

87 - 157

70.308 - 132.685

1.126.726 - 1.197.227

Anh

141 - 311

30 - 61

134.478 - 168.105

351.848 - 334.547

3.929 - 189

4 - 12

34.029 - 151.937

347.599 - 385.930

Hóa

625 - 412

8 - 12

70.910 - 55.129

240.135 - 250.803

Sinh

82 - 129

1 - 0

22.674 - 21.661

69.895 - 68.923

Sử

1.518 - 2.465

15 - 8

89.665 - 145.633

481.293 - 565.056

Địa

6.907 - 56

22 - 104

89.054 - 208.659

476.472 - 443.884

Mỗi ô: 2025 - 2026. Đơn vị: số bài thi.

Thông tin mở rộng

Lịch xét tuyển đại học 2026

1/7 – 5/7

Phúc khảo

2/7 – 17h 14/7

Đăng ký & điều chỉnh nguyện vọng

8/7 – 10/7

Chú ý điểm sàn

15/7 – 17h 21/7

Nộp lệ phí

Trước 17h 13/8

Xem điểm chuẩn

Trước 17h 21/8

Xác nhận nhập học

Từ 22/8

Xét tuyển bổ sung

Lời khuyên cách đặt nguyện vọng

Vào trường công an/quân đội phải đặt nguyện vọng 1

Đặt nguyện vọng theo 3 nhóm: Kỳ vọng · Cơ hội đỗ cao · Dự phòng

Theo dõi thông tin điểm sàn, dự báo điểm chuẩn thường xuyên

Tú Anh - Tường An

Sản xuất: Xuân Sang

TIN LIÊN QUAN




























Home Icon VỀ TRANG CHỦ