ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI 2026

Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) thông báo điểm chuẩn (điểm trúng tuyển) đại học chính quy năm 2026 vào các ngành/nhóm ngành của 09 trường đại học thành viên và 03 trường trực thuộc, chi tiết như sau:
Chi tiết điểm chuẩn (điểm trúng tuyển) đại học chính quy Đại học Quốc gia Hà Nội 2026
1. Trường Đại học Công nghệ (Mã trường QHI)

Lưu ý:
1. Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) của một ngành là như nhau giữa các tổ hợp xét tuyển, được xác định trên cơ sở điểm xét tuyển (theo thang điểm 30) và được làm tròn đến hàng phần trăm.
2. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng (ĐC) thấp hơn; rồi đến thứ tự ưu tiên nguyện vọng (NV) cao hơn.
2. Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (Mã trường QHT)

3. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Mã trường QHX)

• Các phương thức xét tuyển và thang điểm trúng tuyển áp dụng:
Phương thức 100 (Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026): Áp dụng điểm xét tuyển theo các tổ hợp A01, C00, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D14, D15, DD2.
Phương thức 401 (Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN - HSA): Mã bài thi Q21 đã quy đổi về thang điểm 30.
• Tiêu chí phụ (TTNV): Thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn phải đạt điều kiện thứ tự nguyện vọng (NV ≤ mốc quy định) để trúng tuyển.
4. Trường Đại học Ngoại ngữ (Mã trường QHF)

Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm trúng tuyển, không phân biệt điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, các phương thức.
5. Trường Đại học Kinh tế (Mã trường QHE)
5.1. Tuyển sinh đại học chính quy

Lưu ý mã phương thức:
- Mã PTXT sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: 100
- Mã PTXT kết quả thi đánh giá năng lực (HAS): 401
5.2. Tuyển sinh đại học liên kết đào tạo với nước ngoài
5.2.1. Đối với phương thức Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

5.2.2. Đối với phương thức Xét kết quả học tập bậc THPT

5.2.3. Đối với phương thức Xét kết quả thi Đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức

5.2.4. Đối với phương thức Xét điểm các bài thi đánh giá năng lực khác

6. Trường Đại học Giáo dục (Mã trường QHS)

7. Trường Đại học Y Dược (Mã trường QHY)

Lưu ý:
- Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm thi THPT năm 2026.
- Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển
8. Trường Đại học Việt Nhật(Mã trường VJU)

Ghi chú:
- Mức điểm trúng tuyển tính trên thang điểm 30, bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng và khuyến khích (nếu có);
- Điểm trúng tuyển các phương thức xét tuyển quy đổi theo quy tắc quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy của Trường Đại học Việt Nhật năm 2026
9. Trường Đại học Luật (Mã trường QHL)

10. Trường Quốc tế (Mã trường QHQ)

Ghi chú: Điểm trúng tuyển theo các phương thức xét tuyển (trừ phương thức xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GD&ĐT) được quy về thang điểm 30, đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN. Các điều kiện phụ khác theo quy định tại Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 của Trường Quốc tế.
* Thí sinh trúng tuyển ngành Marketing (VNU-HELP đồng cấp bằng) và ngành Quản lý (VNU-KEUKA đồng cấp bằng) cần có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic từ 5.5 hoặc tương đương trong vòng 12 tháng kể từ ngày nhập học để được công nhận là sinh viên chính thức (Sinh viên không đạt điều kiện này sẽ bị buộc thôi học theo Thông tư 07/2025/TT-BGDĐT).
11. Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật (Mã trường QHD)

Ghi chú: Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực.
12. Trường đại học liên ngành và Nghệ thuật (Mã trường QHK)

Ghi chú:
1. Ngưỡng bảo đảm chất lượng của môn thi năng khiếu áp dụng cho các CTĐT nghệ thuật (Nhiếp ảnh mỹ thuật, Nghệ thuật tạo hình đương đại, Đồ họa công nghệ số, Thời trang và sáng tạo, Nội thất bền vững, Kiến trúc và thiết kế cảnh quan) là 5,0 (năm phẩy không) điểm.
2. Ngưỡng bảo đảm chất lượng của Tiếng Anh áp dụng cho CTĐT Quản trị thương hiệu (Tiếng Anh) là bậc 4 trở lên theo khung Năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho người Việt Nam.
3. Ngưỡng bảo đảm chất lượng của Tiếng Anh áp dụng cho CTĐT Công nghệ truyền thông là bậc 3 trở lên theo khung Năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho người Việt Nam hoặc đạt điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh từ 6,0 trở lên hoặc điểm TBC (6 học kỳ) môn tiếng Anh ở THPT đạt từ 7,0 trở lên. Áp dụng điều kiện này đối với cả thí sinh diện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển./.
22 giờ trước
1 ngày trước
3 ngày trước
3 ngày trước
3 ngày trước
4 ngày trước
4 ngày trước
4 ngày trước
4 ngày trước
4 ngày trước
4 ngày trước
4 ngày trước
4 ngày trước
4 ngày trước
4 ngày trước
4 ngày trước
5 ngày trước
5 ngày trước
5 ngày trước
6 ngày trước
6 ngày trước
6 ngày trước
6 ngày trước
16 giờ trước
17 giờ trước
21 giờ trước