Bắc Ninh: Danh sách 261 trường hợp vi phạm bị phạt nguội từ ngày 28/2 đến 6/3/2026

Xe ô tô vượt đèn đỏ tại phường Bắc Giang.
1. Xe ô tô vượt đèn đỏ: 43 trường hợp
12A-138.60; 12C-052.20; 15A-300.45; 15F-008.09; 15R-157.34; 20H-022.93; 21A-002.04; 29A-515.72; 29C-783.75; 30A-448.38; 30A-842.84; 30F-093.40; 30G-446.20; 30H-714.37; 98A-112.92; 98A-190.28; 98A-263.61; 98A-389.80; 98A-467.43; 98A-509.90; 98A-644.93; 98A-651.96; 98A-709.67; 98A-726.02; 98A-746.09; 98A-821.87; 98A-848.51; 98A-865.36; 98A-885.97; 98B-065.57; 98C-256.02; 98C-295.42; 98C-345.56; 98C-349.18; 98C-370.43; 99A-358.56; 99A-406.17; 99A-454.25; 99A-563.21; 99A-721.13; 99A-812.04; 99B-114.21; 99B-139.39.
2. Xe ô tô lấn làn, đè vạch: 186 trường hợp
12A-210.40; 12H-7304; 14A-281.66; 14B-032.95; 14K-216.45; 15C-264.30; 17A-290.69; 20A-785.43; 20C-263.14; 20F-004.64; 29A-751.38; 29A-788.22; 29B-178.01; 29B-207.39; 29C-575.09; 29D-083.57; 29E-150.77; 29E-439.50; 29H-174.07; 29H-500.85; 29H-516.25; 29H-883.93; 29T-2598; 30A-115.19; 30A-650.87; 30E-173.94; 30E-838.38; 30E-974.76; 30F-077.28; 30G-255.88; 30H-261.73; 30H-378.91; 30H-446.19; 30H-568.57; 30K-359.45; 30K-553.60; 30K-944.44; 30M-020.75; 30M-546.60; 30M-897.97; 30N-1973; 30T-8513; 34A-445.16; 34B-076.05; 36K-231.13; 37K-728.12; 60A-764.30; 72C-153.61; 88C-279.37; 89A-217.86; 89A-745.71; 90A-012.35; 98A-007.58; 98A-009.45.
98A-043.06; 98A-073.23; 98A-083.03; 98A-088.38; 98A-106.10; 98A-109.27; 98A-151.24; 98A-155.42; 98A-172.38; 98A-174.31; 98A-187.05; 98A-202.30; 98A-218.01; 98A-262.98; 98A-275.23; 98A-275.33; 98A-279.12; 98A-339.27; 98A-349.53; 98A-352.60; 98A-367.06; 98A-370.33; 98A-376.97; 98A-384.28; 98A-397.34; 98A-403.05; 98A-408.66; 98A-410.06; 98A-412.76; 98A-443.01; 98A-482.92; 98A-484.69; 98A-516.69; 98A-517.48; 98A-567.04; 98A-569.97; 98A-584.08; 98A-596.72; 98A-618.39; 98A-619.33; 98A-648.39; 98A-678.01; 98A-678.86; 98A-681.20; 98A-693.39; 98A-709.28; 98A-715.50; 98A-721.79; 98A-722.02; 98A-725.20; 98A-725.58; 98A-727.78; 98A-738.57; 98A-751.42; 98A-751.98; 98A-812.06; 98A-816.75; 98A-835.73; 98A-850.47; 98A-861.95; 98A-888.18; 98A-908.16; 98A-927.56; 98A-928.46; 98A-931.85; 98A-944.37; 98A-951.22; 98A-962.59; 98A-964.70; 98A-965.17; 98A-986.89; 98B-014.52; 98B-031.58; 98B-048.64; 98B-078.84; 98B-114.64; 98B-137.91; 98B-149.52; 98B-150.62; 98B-163.23; 98C-075.96; 98C-167.30; 98C-190.87; 98C-205.85.
98C-210.72; 98C-221.54; 98C-253.71; 98C-321.54; 98C-333.35; 98C-360.32; 98E-000.87; 98E-001.39; 98F-000.82; 98F-001.67; 98G-000.47; 98H-019.31; 98H-042.45; 98H-050.16; 98H-053.28; 98H-064.74; 98H-079.23; 98H-085.56; 98K-6888; 98LD-005.32; 98RM-006.11; 99A-132.76; 99A-213.78; 99A-226.01; 99A-434.75; 99A-563.52; 99A-628.80; 99A-629.17; 99A-909.67; 99A-954.84; 99B-128.85; 99B-152.48; 99B-153.27; 99B-165.54; 99B-178.56; 99B-179.06; 99B-185.16; 99B-216.78; 99C-040.69; 99C-188.18; 99H-075.30; 99H-082.19; 99H-093.11; KA-66-69.
3. Rẽ trái nơi có biển cấm rẽ trái: 18 trường hợp
30N-1288; 36K-630.13; 90C-263.84; 98A-200.89; 98A-206.80; 98A-206.80; 98A-290.11; 98A-319.40; 98A-455.57; 98A-471.05; 98A-617.82; 98A-654.42; 98A-926.09; 98B-030.90; 98C-177.75; 99A-356.89; 99B-211.83; 99B-211.83.
4. Dừng, đỗ xe dưới gầm cầu vượt: 4 trường hợp
30E-675.93; 98A-331.25; 98A-425.76; 99B-271.42.
5. Xe mô tô vượt đèn đỏ: 10 trường hợp
29T1-069.18; 98B1-679.08; 98D1-612.04; 98E1-383.44; 98F7-9740; 98Y2-2799; 98Y4-1989; 98MD1-148.47; 99AA-369.70; 99AA-879.92.
Đề nghị chủ phương tiện có tên trong danh sách liên hệ Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh để giải quyết vi phạm theo quy định. Thông tin liên hệ: Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh 0204.3.854.789.
TS
1 giờ trước
4 giờ trước
7 giờ trước
10 giờ trước
10 giờ trước
11 giờ trước
11 giờ trước
13 giờ trước
1 ngày trước
1 ngày trước
1 giờ trước
2 giờ trước
16 phút trước
44 phút trước
52 phút trước
1 giờ trước
1 giờ trước
1 giờ trước